bạo nghịch

bạo nghịch

Đứa trẻ có tính bạo nghịch, không bao giờ chịu nghe lời cha mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất chống đối, làm trái lại một cách mạnh mẽ ngang ngược với quyền lực, luật lệ hay trật tự đã được thiết lập. Từ này thường dùng để miêu tả hành vi hoặc thái độ nổi loạn, không chịu phục tùng.
    • Ngỗ ngược, khó bảo. Trong ngữ cảnh gia đình hoặc giáo dục, có thể chỉ tính cách của một người (thường trẻ em, thanh thiếu niên) cố tình làm trái lời dạy bảo, chống đối một cách cứng đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những kẻ bạo nghịch đã dám chống lại lệnh của nhà vua. (Những kẻ nổi loạn đã dám chống lại lệnh của nhà vua.)
    • Hành động bạo nghịch của chúng đe dọa đến sự ổn định của xã hội. (Hành động nổi loạn của chúng đe dọa đến sự ổn định của xã hội.)
    • Đứa trẻ tính bạo nghịch, không bao giờ chịu nghe lời cha mẹ. (Đứa trẻ tính ngỗ ngược, không bao giờ chịu nghe lời cha mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần bạo nghịch": tinh thần chống đối, không chấp nhận sự khuất phục.

    • Tinh thần bạo nghịch của tuổi trẻ đôi khi thúc đẩy sự thay đổi. (Tinh thần nổi loạn của tuổi trẻ đôi khi thúc đẩy sự thay đổi.)
  • "bạo nghịch chống đối": nhấn mạnh hành vi chống đối một cách quyết liệt công khai.

    • Nhóm thanh niên đó những hành vi bạo nghịch chống đối chính quyền. (Nhóm thanh niên đó những hành vi nổi loạn chống đối chính quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạo loạn (danh từ): chỉ một cuộc nổi dậy, gây rối trật tự công cộng một cách tổ chức thường dùng bạo lực.

    • Cảnh sát đã dẹp yên cuộc bạo loạn. (Cảnh sát đã dẹp yên cuộc nổi dậy.)
  • Ngỗ nghịch (tính từ): gần nghĩa với "bạo nghịch" nhưng thường dùng trong phạm vi nhỏ hơn (như trong gia đình, trường học), chỉ sự không vâng lời, cứng đầu.

    • Thái độ ngỗ nghịch của học sinh khiến thầy phiền lòng. (Thái độ ngỗ ngược của học sinh khiến thầy phiền lòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nổi loạn: chống lại chính quyền hoặc trật tự hiện hành.
  • Ngang ngược: cố chấp, làm theo ý mình không coi ai ra gì.
  • Chống đối: đưa ra hành động hoặc ý kiến trái ngược lại.
Từ trái nghĩa
  • Tuân phục: vâng lời, phục tùng.
  • Ngoan ngoãn: biết nghe lời, dễ bảo (thường dùng cho trẻ em).
  • Phục tùng: chịu sự chỉ huy, điều khiển của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Bạo nghịchđạo": (thành ngữ cổ, ít dùng hiện đại) chỉ sự ngang ngược, làm càn, không coi đạo , phép tắc vào đâu.
    • Kẻ bạo nghịchđạo ắt sẽ bị trừng phạt. (Kẻ ngang ngượcđạo ắt sẽ bị trừng phạt.)